• Bảng giá cước
    dịch vụ Mobile Internet
  • Sử dụng dịch vụ & Bảng qui đổi lưu lượng gói cước
  • Đăng ký gói cước qua SMS

BẢNG GIÁ CƯỚC dịch vụ mobile internet

STT TÊN GÓI CƯỚC CƯỚC THUÊ BAO
(ĐỒNG/ THÁNG)
LƯU LƯỢNG
MIỄN PHÍ/LƯU LƯỢNG TỐC
ĐỘ CAO
CƯỚC LƯU LƯỢNG
VƯỢT GÓI (*)
 

A – GÓI CƯỚC MẶC ĐỊNH

1 M0 0 - 75đ /50KB đăng kí

B – GÓI CƯỚC GIỚI HẠN LƯU LƯỢNG MIỄN PHÍ

2 M10 10.000 50MB 25đ /50KB đăng kí
3 M25 25.000 150MB đăng kí
4 M50 50.000 500MB đăng kí
5 M120 120.000 1.5GB đăng kí

C – GÓI CƯỚC KHÔNG GIỚI HẠN LƯU LƯỢNG MIỄN PHÍ

6 MAX 70.000 600MB(*) Miễn phí đăng kí
7 MAXS(**) 50.000 600MB đăng kí
8 MAX100 100.000 1.2GB đăng kí
9 MAX200 200.000 3GB đăng kí

Lưu ý: - (*) Với gói MAX/MAXS/MAX100/M200, Quý Khách được sử dụng lần lượt là 600MB/600 MB/1.2GB/3GB đầu tiên với tốc độ truy cập tối đa là 18 Mbps/2Mbps (Down/Up). Sau mức này, Quý Khách tiếp tục được sử dụng miễn phí dịch vụ nhưng ở tốc độ thông thường 32 Kbps/32 Kbps (Down/Up). - (**) Gói cước MAXS chỉ áp dụng đối với thuê bao Học sinh–Sinh viên. Cú pháp đăng ký gói MAXS tương tự gói MAX: DK MAX gửi 888.