• Bảng giá cước
    dịch vụ Mobile Internet
  • Sử dụng dịch vụ & Bảng qui đổi lưu lượng gói cước
  • Đăng ký gói cước qua SMS
  • Tư vấn gói cước

BẢNG GIÁ CƯỚC dịch vụ mobile internet

STT TÊN GÓI CƯỚC CƯỚC THUÊ BAO
(ĐỒNG/30 NGÀY/
TUẦN/GIỜ)
LƯU LƯỢNG SỬ DỤNG TỐC ĐỘ CAO GHI CHÚ  

A – GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO BIG DATA THÁNG (ÁP DỤNG CHO CẢ 3G/4G)

(Nhân đôi dung lượng data hàng tháng đến hết 30/6/2018)

1 BIG70 70.000/lần 2,4 GB Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí
2 BIG90 90.000/lần 3,5 GB Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí
3 BIG120 120.000/lần 6 GB Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí
4 BIG200 200.000/lần 11 GB Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí
5 BIG300 300.000/lần 18 GB Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí

B – GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO 4G (lưu ý phải có SIM 4G)

1 SPEED79 79.000/lần 2GB/tháng, tặng thêm 30 phút nội mạng + 30 SMS nội mạng Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí
2 SPEED199 199.000/lần 6GB/tháng, tặng thêm 30 phút nội mạng + 30 SMS nội mạng Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí
3 SPEED299 299.000/lần 10GB/tháng, tặng thêm 30 phút nội mạng + 30 SMS nội mạng Hết lưu lượng miễn phí cần mua thêm các góiData X15/25/35 để sử dụng dịch vụ Data đăng kí

C – GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO THEO NGÀY GIỚI HẠN LƯU LƯỢNG MIỄN PHÍ

1 D2 10.000/24 giờ 2GB/24 giờ Hết lưu lượng dừng truy cập Internet đăng kí
2 D7 7.000/24 giờ 1,2GB/24 giờ Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước đủ điều kiện. Hết lưu lượng dừng truy cập Internet đăng kí
3 D5 5.000/24 giờ 1GB/24 giờ Hết dung lượng tính theo gói thuê bao đang sử dụng. Nếu thuê bao không có gói thì tính 75đ/50KB (chỉ áp dụng cho thuê bao đang có gói data) đăng kí

D – GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO THEO TUẦN GIỚI HẠN LƯU LƯỢNG MIỄN PHÍ

1 DT20 20.000đ /7 ngày 1GB /7 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước đủ điều kiện. Vượt gói tính phí. đăng kí

E – GÓI CƯỚC KHÔNG GIỚI HẠN LƯU LƯỢNG MIỄN PHÍ

(Nhân đôi dung lượng data hàng tháng đến hết 30/6/2018)

1 MAX300 300.000/
30 ngày
30GB/
30 ngày
Vượt gói không tính phí. đăng kí
2 MAX200 200.000/
30 ngày
3GB/30 ngày Vượt gói không tính phí. đăng kí
3 MAX100 100.000/
30 ngày
1,2GB/30 ngày Vượt gói không tính phí. đăng kí
4 MAXS(*) 50.000/30 ngày 2GB/30 ngày (**) Vượt gói không tính phí (chỉ áp dụng với thuê bao Học sinh, sinh viên). đăng kí
5 MAX 70.000/30 ngày 600MB/30 ngày Vượt gói không tính phí. đăng kí
6 MAX90 90.000/30 ngày 2GB/30 ngày Vượt gói không tính phí (Chỉ áp dụng cho SIM 4G) đăng kí

F – GÓI CƯỚC DATA GIỜ THẤP ĐIỂM

1 TD3 3.000đ/ngày 3GB tốc độ cao dùng từ 0h-5h59 Hết dung lượng tính theo gói thuê bao đang sử dụng. Nếu thuê bao không có gói thì ngừng truy cập đăng kí
1 TD5 5.000đ/ngày Miễn phí 100% dung lượng data dùng từ 0h-5h59 đăng kí

G – GÓI CƯỚC GIỚI HẠN LƯU LƯỢNG MIỄN PHÍ

1 M10 10.000/30 ngày 50MB/30 ngày Vượt gói tính phí. đăng kí
2 M25 25.000/30 ngày 150MB/30 ngày Vượt gói tính phí. đăng kí
3 M50 50.000/30 ngày 500MB/30 ngày Vượt gói tính phí. đăng kí
4 M120 120.000/30 ngày 1.5GB/30 ngày Vượt gói tính phí. đăng kí
5 M70 70.000/30 ngày 1.5GB/30 ngày và 70.000đ vào tài khoản DK2 Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước đủ điều kiện. Vượt gói tính phí. đăng kí

H – GÓI CƯỚC MẶC ĐỊNH

1 M0 0 đăng kí

I – MUA THÊM LƯU LƯỢNG (ĐĂNG KÝ CÙNG GÓI BIG/SPEED))

1 X15 15.000VNĐ/lần 500 MB Thời hạn của gói X15 phụ thuộc vào gói BIG70/90/120/200/300 đã đăng ký trước đó. đăng kí
2 X25 25.000VNĐ/lần 1 GB Thời hạn của gói X25 phụ thuộc vào gói BIG70/90/120/200/300 đã đăng ký trước đó. đăng kí
3 X35 35.000VNĐ/lần 2 GB Thời hạn của gói X35 phụ thuộc vào gói BIG70/90/120/200/300 đã đăng ký trước đó. đăng kí

J – MUA THÊM LƯU LƯỢNG TỐC ĐỘ CAO (CHỈ ĐĂNG KÝ CÙNG GÓI MAX/MAXS)

1 X19 19.000VNĐ/lần 350MB - Không có cước vượt gói
- Cần đăng ký lại khi sử dụng hết lưu lượng tốc độ cao (lưu ý: chỉ áp dụng cho thuê bao sử dụng các gói MAX)
đăng kí
2 X29 29.000VNĐ/lần 550MB đăng kí
3 X39 39.000VNĐ/lần 850MB đăng kí
4 X49 49.000VNĐ/lần 1.2GB đăng kí

Thời gian sử dụng:

- Đối với goi cước M0 là vô thời hạn.

- Đối với các gói cước M10, M25, M50, M120, MAX, MAXS, MAX100, MAX200, MAX300 là 30 ngày (Lưu ý là đối với thuê bao trả trước là 30 ngày, thuê bao trả sau tính theo lịch dương ví dụ: đăng ký ngày 12/10 thì ngày 31/10 hết hạn).
Cước lưu lượng vượt gói:

- Đối với gói M0 là 75đ/50KB.

- Đối với gói cước M10, M25, M50, M120 là 25đ/50KB.
- Đối với các gói cước MAX, MAXS, MAX100, MAX200, MAX300 là miễn phí.
Lưu ý:

- (*) Với gói MAX/MAXS/MAX100/M200/MAX300, Quý Khách được sử dụng lần lượt là 600MB/2GB/1.2GB/3GB/30GB đầu tiên với tốc độ truy cập tối đa là 18 Mbps/5Mbps (Down/Up). Sau mức này, Quý Khách tiếp tục được sử dụng miễn phí dịch vụ nhưng ở tốc độ GPRS/EDGE hoặc đăng ký gói mua thêm lưu lượng tốc độ cao (đối với thuê bao đang sử dụng MAX/MAXS).

- (**) Gói cước MAXS chỉ áp dụng đối với thuê bao Học sinh–Sinh viên. Cú pháp đăng ký gói MAXS tương tự gói MAX: DK MAX gửi 888.
- Đối với các gói cước X19, X29, X39, X49:
+ Quý Khách có thể đăng ký nhiều lần hoặc đăng ký cùng lúc các gói cước X19, X29, X39, X49. Dung lượng tốc độ cao của các lần đăng ký gói X19, X29, X39, X49 và gói chính (MAX/MAXS) sẽ được cộng dồn. Sau khi sử dụng hết dung lượng ở tốc độ tối đa, thuê bao sẽ bị hạ băng thông xuống tốc độ truy cập GPRS/EDGE.

+ Gói X19, X29, X39, X49 không được gia hạn tự động. Sau khi thuê bao đăng ký lại gói chính MAX/MAXS hoặc được gia hạn gói chính thành công, để có thể tiếp tục sử dụng gói X19, X29, thuê bao cần phải thực hiện đăng ký lại.

+ Thời hạn sử dụng của các gói X19, X29, X39, X49 phụ thuộc vào thời hạn sử dụng của gói chính. Nếu gói chính hết hạn sử dụng, gói X19, X29, X39, X49 sẽ tự động bị hủy. Ngoài ra, các gói cước X19, X29, X39, X49 cũng sẽ bị hủy tự động ngay khi sử dụng hết dung lượng của gói ở tốc độ tối đa.